Top 17 rau mùi tiếng anh

Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn biết đầy đủ thông tin, kiến thức về rau mùi tiếng anh, mời bạn cùng chúng tôi tìm hiểu chủ đề ẩm thực siêu “hot” này với 53,414,137lượt tìm kiếm hằng tháng, cùng với đó là cách trình bày đơn giản và dễ hiểu do chính biên tập viên Serumi biên soạn và tổng hợp. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy những chủ đề có liên quan khác như: Ngò gai tiếng anh, Sawleaf, Cilantro, Rau húng lủi tiếng Anh là gì, Rau mùi tàu, Rau thơm Tiếng Anh, Coriander, Tìm kiếm có liên quan, Rau răm tiếng Anh, , được Serumi.vn đề cập và chia sẻ trong bài viết dưới đây.


rau mùi tiếng anh

Hình ảnh cho từ khóa: rau mùi tiếng anh

Contents

1. Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

  • Tác giả: www.studytienganh.vn

  • Ngày đăng tải: 01/05/2021 09:10 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 4 ⭐ (9880 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 3⭐

  • Tóm tắt: Rau mùi trong tiếng Anh là gì? Rau mùi là loại rau thơm ăn kèm đã quá đỗi quen thuộc với chúng ta. Trong tiếng Anh Rau mùi là từ “Cilantro …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học về những loại rau củ  thân thuộc xung quanh bạn  bằng tiếng Anh. Bạn đang băn khoăn không biết từ Rau mùi trong tiếng Anh được phát âm như thế nào trong tiếng Anh. Nếu vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu  trong Rau mùi tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ qua bài viết dưới đây nhé.

  • Nguồn:


Ngò gai tiếng anh

2. Các loại rau thơm trong tiếng anh

  • Tác giả: luyenthiielts.com

  • Ngày đăng tải: 01/17/2021 09:57 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 4 ⭐ (38724 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Mint Leave [mint] [li:v]: Bạc hà. Coriander [kɒri’ændə(r)]: Ngò ôm/ ngổ/mùi. Sawleaf [sɔ:li:v]: Ngò gai. Balm-mint [bɑ:m mint]: Tía tô. Basil [‘bæzl]: Rau …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Được thành lập vào tháng 05/2007, Trung tâm Anh ngữ RES đang không ngừng phát triển khẳng định vị trí và chất lượng hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng anh đặc biệt là luyện thi IELTS

  • Nguồn:


Sawleaf

3. CÂY RAU MÙI – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển bab.la

  • Tác giả: www.babla.vn

  • Ngày đăng tải: 06/19/2021 01:28 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (20261 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Tra từ ‘cây rau mùi’ trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Copyright © IDM 2022, unless otherwise noted. All rights reserved.

  • Nguồn:


Cilantro

4. Các loại rau thơm quen thuộc của người Việt

  • Tác giả: vietanhsongngu.com

  • Ngày đăng tải: 10/24/2021 04:36 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (11637 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 2⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Tóm tắt: Website anh viet song ngữ, tin tức song ngữ anh việt, học tiếng anh … Hành lá : Scallion; Rau mùi/ngò rí : Cilantro … Việt Anh Song Ngữ.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Address:     8/10E Đường số 21, P. Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP. HCM

  • Nguồn:

Đọc thêm:   Top 19 cách pha nước chanh ngon


Rau húng lủi tiếng Anh là gì

5. LÁ RAU MÙI Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch

  • Tác giả: tr-ex.me

  • Ngày đăng tải: 06/22/2021 01:08 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 3 ⭐ (39309 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Trát một ít bơ và lá rau mùi băm nhỏ lên tất cả các lát bánh mì. · Spread some butter and chopped coriander leaves on all baguette slices.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: DanskNorskEspañolहिंदीSuomi日本語中文ΕλληνικάTurkceBahasa indonesiaFrançaisItalianoSlovenščinaБългарскиRomânăNederlandsEnglishУкраїнськаČeskýPolskiעִברִיתMagyarСрпскиSlovenskýاردوعربىPortuguêsमराठीతెలుగుதமிழ்മലയാളംTagalogবাংলাBahasa malayไทย한국어DeutschРусскийHrvatskiSvenska

  • Nguồn:


Rau mùi tàu

6. RAU MÙI LÀ Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch

  • Tác giả: tr-ex.me

  • Ngày đăng tải: 05/25/2021 12:18 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (48820 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Cilantro được gọi là rau mùi ở Anh là một ví dụ.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: DanskNorskEspañolहिंदीSuomi日本語中文ΕλληνικάTurkceBahasa indonesiaFrançaisItalianoSlovenščinaБългарскиRomânăNederlandsEnglishУкраїнськаČeskýPolskiעִברִיתMagyarСрпскиSlovenskýاردوعربىPortuguêsमराठीతెలుగుதமிழ்മലയാളംTagalogবাংলাBahasa malayไทย한국어DeutschРусскийHrvatskiSvenska

  • Nguồn:


Rau thơm Tiếng Anh

7. Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ

  • Tác giả: antoanvesinh.com

  • Ngày đăng tải: 10/08/2021 10:35 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 3 ⭐ (57950 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Tóm tắt: Rau mùi tiếng Anh là gì? … Từ “Cilantro” trong tiếng Anh là một danh từ. Từ này được sử dụng chỉ để chỉ một loại rau thường được sử dụng trong …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học về những loại rau củ thân thuộc xung quanh bạn bằng tiếng Anh. Bạn đang băn khoăn không biết từ Rau mùi trong tiếng Anh được phát âm như thế nào trong tiếng Anh. Nếu vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong Rau mùi tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ qua bài viết dưới đây nhé.

  • Nguồn:


Coriander

8. Rau Mùi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ – HTTL

  • Tác giả: httl.com.vn

  • Ngày đăng tải: 04/09/2021 03:23 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (68907 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học về các loại rau quen thuộc xung quanh bạn bằng tiếng Anh. Bạn có thể tự hỏi làm thế nào từ rau mùi …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng của mình bằng cách học về các loại rau quen thuộc xung quanh bạn bằng tiếng Anh. Bạn có thể tự hỏi làm thế nào từ rau mùi được phát âm trong tiếng Anh. Nếu vậy, hãy cùng tìm hiểu nghĩa của từ ngò rí trong tiếng Anh: định nghĩa, ví dụ qua bài viết dưới đây.

  • Nguồn:


Tìm kiếm có liên quan

9. TOP 9 rau mùi tiếng anh HAY và MỚI NHẤT

  • Tác giả: kienthuctudonghoa.com

  • Ngày đăng tải: 03/18/2021 09:04 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (21651 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Tóm tắt: 1 1.Rau Mùi trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ – StudyTiengAnh · 2 2.rau mùi in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe · 3 3.CÂY RAU MÙI – nghĩa …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Xem ngay

  • Nguồn:


Rau răm tiếng Anh

10. CÂY RAU MÙI – Translation in English – bab.la

  • Tác giả: en.bab.la

  • Ngày đăng tải: 06/25/2021 06:42 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 5 ⭐ (78442 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 4⭐

  • Tóm tắt: Translation for ‘cây rau mùi’ in the free Vietnamese-English dictionary and many other English translations.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Copyright © IDM 2022, unless otherwise noted. All rights reserved.

  • Nguồn:


rau mùi tiếng anh

11. ‘rau mùi’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh – Vdict.pro

  • Tác giả: vi.vdict.pro

  • Ngày đăng tải: 01/30/2021 11:36 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 5 ⭐ (12361 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 5⭐

  • Tóm tắt: Nghĩa của từ rau mùi trong Tiếng Việt – Tiếng Anh @rau mùi [rau mùi] – Coriandrum sativum.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:
    Geranyl acetate is a natural constituent of more than 60 essential oils, including Ceylon citronella, palmarosa, lemon grass, petit grain, neroli, geranium, coriander, carrot, Camden woollybutt, and sassafras.

  • Nguồn:


rau mùi tiếng anh

12. Danh sách từ vựng các loại rau bằng tiếng Anh – Hoteljob.vn

  • Tác giả: www.hoteljob.vn

  • Ngày đăng tải: 10/09/2021 04:11 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 3 ⭐ (21061 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Coriander – rau mùi. Knotgrass – rau răm. Mint leaves – rau thơm, húng lủi. Malabar spinach – rau mồng tơi. các loại rau bằng tiếng anh.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong bài viết này, Hoteljob.vn xin chia sẻ một số từ vựng về các loại rau bằng tiếng Anh cũng như một số loại gia vị, thảo mộc thường có trong các chợ truyền thống của người Việt. Những từ vựng Tiếng anh này sẽ rất hữu ích đối với những ứng viên chuẩn bị tìm việc nhân viên bếp hoặc hướng dẫn viên du lịch khi đưa khách nước ngoài “đi chợ”.

  • Nguồn:

Đọc thêm:   Top 9 vải khô làm món gì ngon


rau mùi tiếng anh

13. BỘT RAU MÙI Coriander EVEREST (tên tiếng Anh – Indian Farm

  • Tác giả: indianfarm.vn

  • Ngày đăng tải: 06/15/2021 08:03 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 5 ⭐ (56700 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 5⭐

  • Tóm tắt: BỘT RAU MÙI Coriander EVEREST (tên tiếng Anh: Coriander)Thành phần: Hạt ngò 100%Hạn sử dụng: 24 tháng.Cách dùng: Bột rau mùi Coriander Powder dùng làm gia …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cách dùng: Bột rau mùi Coriander Powder dùng làm gia vị vô cùng thơm, có chất béo, ướp các loại thịt như Bò, Heo, Cừu, Gà, Vịt… Có thể dùng để phối trộn cà-ri, ngũ vị hương, phá lấu – khử hết mùi hôi của thịt, mang lại mùi thơm và tăng khẩu vị cho món ăn.

  • Nguồn:


rau mùi tiếng anh

14. "mùi" là gì? Nghĩa của từ mùi trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

  • Tác giả: vtudien.com

  • Ngày đăng tải: 11/11/2021 06:22 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (18088 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: ngò, rau mùi, ngổ thơm), loài cây thảo hằng năm, họ Hoa tán (Apiaceae). Cao 35 – 50 cm, thân nhẵn, phía trên phân nhánh. Lá ở gốc có cuống dài, 1 – 3 lá chét …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: (Coriandrum sativum; tk. ngò, rau mùi, ngổ thơm), loài cây thảo hằng năm, họ Hoa tán (Apiaceae). Cao 35 – 50 cm, thân nhẵn, phía trên phân nhánh. Lá ở gốc có cuống dài, 1 – 3 lá chét hay tròn, xẻ thuỳ hình sợi. Hoa trắng hay hơi hồng, hợp thành tán. Quả hình cầu, nhẵn, dài 2 – 4 mm. Cây có mùi thơm, được trồng làm gia vị. Ở nhiều nước vùng Địa Trung Hải, một số nước Châu Á, M được trồng quy mô lớn để lấy hạt làm thuốc kích thích tiêu hoá và lợi sữa. Trong dân gian, M còn dùng để làm cho sởi chóng mọc: quả đem giã, ngâm rượu, xoa, phun khắp người.

  • Nguồn:


rau mùi tiếng anh

15. English Adventure – VEGETABLES – TFlat

  • Tác giả: tienganhtflat.com

  • Ngày đăng tải: 06/14/2021 11:18 PM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (66733 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Tóm tắt: Blog học tiếng anh TFlat … rau quả /ˈvedʒtəbl/. Ex: You should eat more vegetable. … Xay thì là, rau mùi và đinh hương trước khi bắt đầu nấu.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: vegetable
    (n.)
    : rau quả /ˈvedʒtəbl/ Ex: You should eat more vegetable. Bạn nên ăn rau nhiều hơn.red cabbage
    (n.)
    : bắp cải đỏ /red ˈkabɪdʒ/ Ex: Could you please buy some red cabbage?Bạn có thể mua một ít bắp cải đỏ không?eggplant
    (n.)
    : cà tím /ˈɛɡplɑːnt/ Ex: This is a lovely way of doing a variety of fried vegetables, like eggplants, and pumpkin.Đây là một cách đáng yêu để làm một loạt các loại rau chiên, như cà tím, và bí ngô.radish
    (n.)
    : củ cải /ˈradɪʃ/ Ex: We ate a salad with radishes and cucumbers.Chúng tôi ăn salad với củ cải và dưa chuột.leek
    (n.)
    : tỏi tây /liːk/ Ex: You can use any vegetables – add leeks, carrots, potatoes or cauliflower if you like.Bạn có thể sử dụng bất cứ loại rau nào – thêm tỏi, cà rốt, khoai tây hoặc súp lơ nếu bạn thích.okra
    (n.)
    : đậu bắp /ˈəʊkrə/ Ex: April is a great time to plant peppers, cucumbers, eggplants, squash and okra.Tháng 4 là khoảng thời gian tuyệt vời để trồng ớt, dưa chuột, cà tím, bí và đậu bắp.taro
    (n.)
    : khoai môn /ˈtarəʊ/ Ex: The leaves of the taro can also be cooked and eaten, in the same way as spinach.Các lá của khoai môn cũng có thể được nấu chín và ăn, giống như rau chân vịt.mint
    (n.)
    : cây bạc hà /mɪnt/ Ex: Herbs like dill, mint and cumin were also highly prized.Các loại thảo mộc như thảo mộc, bạc hà và thì là cũng được treo giá cao.coriander
    (n.)
    : rau mùi /ˌkɒrɪˈandə/ Ex: Grind the cumin, coriander and cloves before you start to cook.Xay thì là, rau mùi và đinh hương trước khi bắt đầu nấu.kohlrabi
    (n.)
    : củ su hào /kəʊlˈrɑːbi/ Ex: Place the kohlrabi into a juicer and extract the liquid.Đặt củ su hào vào máy ép trái cây và chiết chất lỏng.beet
    (n.)
    : củ dền /biːt/ Ex: The surrounding farmers raise sugar beets, corn, and sunflowers for oil.Những người nông dân xung quanh trồng củ dền, bắp và hoa hướng dương cho dầu.

  • Nguồn:


rau mùi tiếng anh

16. Rau mùi tiếng anh là gì? – Chiêm bao 69

  • Tác giả: chiembaomothay.com

  • Ngày đăng tải: 09/10/2021 05:44 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 2 ⭐ (51581 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 2⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Tóm tắt: Rau mùi tiếng anh. Rau mùi tiếng anh là cariander. Ngoài ra còn có rau mùi tây: parsley.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cao 30–50 cm, thân nhẵn, phía trên phân nhánh. Lá ở gốc có cuống dài, có 1 đến 3 lá chét, lá chét hình hơi tròn, xẻ thành 3 thuỳ có khía răng to và tròn; những lá phía trên có lá chét chia thành những thùy hình sợi nhỏ và nhọn. Hoa trắng hay hơi hồng, hợp thành tán gồm 3-5 gọng, không có tổng bao; tiểu bao gồm 2-3 lá chét đính ở một phía. Quả bế đôi hình cầu, nhẵn, dài 2 – 4 mm, gồm hai nửa (phân liệt quả), mỗi nửa có bốn sống thẳng và hai sống chung cho cả hai nửa.

  • Nguồn:

Đọc thêm:   Top 13 cách làm cá song hấp xì dầu


rau mùi tiếng anh

17. Dịch sang tiếng anh rau mùi là gì ? – Từ Điển Tiếng Việt

  • Tác giả:

  • Ngày đăng tải: 05/21/2021 02:29 AM

  • Đánh giá từ người dùng: 3 ⭐ (69297 lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Tóm tắt: Dịch sang tiếng anh rau mùi là gì ? – Từ Điển Tiếng Việt

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: rau mùi tây /rau mui tay/. * danh từ – parsley. Dịch Nghĩa rau mui – rau mùi Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford.

  • Nguồn:

Tổng hợp top các kết quả tìm kiếm video về rau mùi tiếng anh

Langmaster – Tất tần tật tên tiếng Anh của các loại rau củ [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2]

  • Tác giả: Học Tiếng Anh Langmaster

  • Ngày đăng tải: 05/07/2021 07:45 AM

  • Lượt xem: 199,530 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 5⭐

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 5⭐

  • Nội dung:
    #HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online.

Langmaster – Tên tiếng Anh của các loại Gia Vị & Rau Thơm [Học tiếng Anh cho người mới bắt đâu #1]

  • Tác giả: Học Tiếng Anh Langmaster

  • Ngày đăng tải: 11/18/2021 04:46 PM

  • Lượt xem: 55,635 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 2⭐

  • Đánh giá cao nhất: 2⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Nội dung:
    #HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online.

Cách gọi tên “rau mùi, nghệ, hương thảo… ?”trong tiếng Anh | nói tiếng Anh

  • Tác giả: TỰ LUYỆN NÓI TIẾNG ANH

  • Ngày đăng tải: 09/13/2021 06:09 AM

  • Lượt xem: 87 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 3⭐

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Nội dung:
    Cách gọi tên “rau mùi, nghệ, hương thảo… ?”trong tiếng Anh | nói tiếng Anh

Đen ft. MIN – Bài Này Chill Phết (M/V)

  • Tác giả: Đen Vâu Official

  • Ngày đăng tải: 04/28/2021 03:50 AM

  • Lượt xem: 171,524,179 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 4⭐

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Nội dung:
    Prod. by MADIHU Record/Mix/Master: Trác Ngọc Lĩnh Co-writer : Kimmese #BaiNayChillPhet #Den #MIN #Chill #Denvau #BNCP …

Nhặt rau tiếng anh là gì?

  • Tác giả: namluu292

  • Ngày đăng tải: 12/22/2021 03:48 PM

  • Lượt xem: 353 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 3⭐

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 3⭐

  • Nội dung:
    Ừ anh Thì vegetables opponent tớ đang ngạt do cho bữa trưa các thực thi cả lên và mình hiểu là nhặt rau Hái rau nhớ này em viết …

Đen – Ai muốn nghe không (M/V)

  • Tác giả: Đen Vâu Official

  • Ngày đăng tải: 04/20/2021 11:37 PM

  • Lượt xem: 17,012,726 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 3⭐

  • Đánh giá cao nhất: 4⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Nội dung:
    Instrumentals Piano, Drum, Percussion: Trần Hậu Guitar: Mô Mô Bass: Thành Bùi Dàn đồng ca: Biên, Trần Hậu, Nguyễn Quang …

Khám phá tên gọi của các loại rau thơm | Có thể bạn chưa biết.

  • Tác giả: 3PKP

  • Ngày đăng tải: 01/24/2021 08:28 AM

  • Lượt xem: 25,834 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 3⭐

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 3⭐

  • Nội dung:
    Rau thơm hay rau gia vị là những loại rau có hương thơm đặc trưng, thường dùng để ăn kèm (rau sống) hoặc sử dụng tăng mùi …

Giọng ải giọng ai 3 | Tập 10: Thoại Mỹ vui mừng khi tìm được giọng ca hợp ý

  • Tác giả: DIEN QUAN Entertainment / Giải Trí

  • Ngày đăng tải: 03/30/2021 10:31 AM

  • Lượt xem: 15,573,680 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 5⭐

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Nội dung:
    giongaigiongaimua3 #truonggiang #tranthanh Giọng ải giọng ai mùa 3 tập 10 với sự xuất hiện của các nghệ sĩ "tuổi teen" Kim Tử …

Bài 42: Tên tiếng Anh của 10 loại rau phổ biến – 10 Phút Tiếng Anh – 10ME

  • Tác giả: 10 Phút Tiếng Anh #10ME

  • Ngày đăng tải: 03/14/2021 05:09 AM

  • Lượt xem: 96 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 3⭐

  • Đánh giá cao nhất: 3⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1⭐

  • Nội dung:
    1. Spinach – /ˈspɪnɪdʒ/ : rau chân vịt 2. Cauliflower – /ˈkɑːliflaʊər/ : súp lơ 3. Cabbage – /ˈkæbɪdʒ/ : bắp cải 4. Broccoli …

Hiểu Hiểu không ăn rau mùi P14 – Trà sữa thì cho bọn họ, nhưng … anh là của riêng em

  • Tác giả: KiLoTa

  • Ngày đăng tải: 01/26/2021 04:33 PM

  • Lượt xem: 2,019 views

  • Độ phân giải: 1080p

  • Lượt đánh giá: 5⭐

  • Đánh giá cao nhất: 5⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2⭐

  • Nội dung:
    Chuỗi Series Vlog của Hiểu Hiểu, được biết đến với nhiều tên gọi như: Hiểu Hiểu không ăn rau thơm, Chuyện tình công sở của …

Bài viết trên cũng đã tổng hợp những thông tin và kiến thức về rau mùi tiếng anh màSerumi tổng hợp được, mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ hữu ích đối với bạn. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo rất nhiều chủ đề khác trên website của chúng tôi, chắc chắn những nội dung chất lượng ấy sẽ giúp ích cho bạn!!